# dịch vụ in 3d kim loại
Cường Thái Group nhận in 3D kim loại trên toàn quốc, nhận file CAD qua email, Zalo, hỗ trợ tư vấn báo giá in 3D kim loại theo yêu cầu. Chỉ 7 ngày làm việc, bạn sẽ nhận sản phẩm 3d kim loại hoàn thiện, đóng gói kỹ thuật an toàn, vận chuyển tận nơi.
Thiết kế cho in 3D kim loại DfAM: góc 45°, lỗ, thành mỏng, lattice
Thiết kế cho in 3D kim loại (DfAM): quy tắc góc 45°, lỗ giọt nước, thành mỏng, lỗ thoát bột, lattice, lượng dư CNC. Checklist…
Hậu xử lý chi tiết in kim loại: ủ, cắt dây, CNC, phun bi, mạ
Hậu xử lý chi tiết in kim loại SLM đúng thứ tự: rút bột, ủ khử ứng suất, cắt dây, nhiệt luyện, CNC mặt lắp,…
Phục hồi phụ tùng ngừng sản xuất bằng scan 3D và in kim loại
Phục hồi phụ tùng máy ngừng sản xuất, không bản vẽ: scan 3D, thiết kế ngược bù mòn, in kim loại SLM từ 1 chi…
So sánh in 3D kim loại và CNC: chọn thế nào, khi nào kết hợp
So sánh in 3D kim loại SLM và gia công CNC: cấu trúc chi phí, tỷ lệ phôi/chi tiết, 5 câu hỏi quyết định và…
In 3D khuôn làm mát conformal: insert H13, Maraging ±0,02 mm
In 3D insert khuôn thép H13, Maraging có kênh làm mát conformal: cách thiết kế kênh, công thức thời gian làm nguội, lỗi thường gặp.…
In 3D Inconel 625/718, Hastelloy: siêu hợp kim chịu nhiệt tới 1.200°C
In 3D Inconel 625, 718 và Hastelloy bằng SLM: cơ chế chịu nhiệt, chọn mác, nhiệt luyện, HIP, lỗi thường gặp. Sai số ±0,02 mm,…
In 3D đồng CuCrZr: điện cực, cuộn cảm, tản nhiệt có kênh làm mát
In 3D đồng CuCrZr bằng SLM: vì sao đồng khó in, cơ chế hóa già, điện cực hàn, cuộn cảm ứng, tản nhiệt có kênh…
In 3D titan Ti6Al4V: nhẹ hơn inox 45%, sai số ±0,02 mm, HIP và ứng dụng
In 3D titan Ti6Al4V bằng SLM: nhẹ hơn inox gần 45%, sai số ±0,02 mm. Kiểm soát oxy, xử lý nhiệt, HIP, so sánh Grade…
In 3D nhôm AlSi10Mg: nhẹ 2,67 g/cm³, bền hơn đúc 10–15%, cách thiết kế
In 3D nhôm AlSi10Mg bằng SLM: nhẹ bằng 1/3 inox, sai số ±0,02 mm, bền hơn đúc 10–15%. Xử lý nhiệt, so sánh AlSi12, Scalmalloy,…
In 3D inox 316L, 17-4PH, 304L: chọn mác, sai số ±0,02 mm, ứng dụng
In 3D inox 316L bằng SLM: sai số ±0,02 mm, bền hơn đúc 10–15%. So sánh 316L, 17-4PH, 304L, cách chọn mác, lỗi thường gặp…
In 3D Kim Loại SLM Theo Yêu Cầu: Vật Liệu, Độ Chính Xác ±0,02 mm Và Cách Tính Giá
In 3D kim loại SLM tại CT3D: độ chính xác ±0,02 mm, khổ in 250×250×300 mm, hơn 20 mác vật liệu (inox 316L, nhôm AlSi10Mg,…
Gia công CNC là gì? Phân biệt CNC và in 3D trong sản xuất cho người mới
Gia công CNC là gì? Giải thích dễ hiểu phay, tiện, cắt CNC, phân biệt CNC và in 3D, khi nào chọn cái nào và…